thủy triều

Học thuật
Thân thiện
thủy triều

Thủy triều rút để lộ ra một bãi cát rộng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hiện tượng nước biển, nước sông lên xuống đều đặn hằng ngày: Đây hiện tượng tự nhiên xảy ra do lực hấp dẫn từ Mặt Trăng Mặt Trời tác động lên Trái Đất, làm cho mực nướccác đại dương vùng cửa sông dâng lên (triều lên) hạ xuống (triều xuống) theo chu kỳ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ngư dân cần nắm lịch thủy triều để ra khơi cập bến an toàn.
    • Hiện tượng thủy triều lên cao nhất thường xảy ra vào những ngày trăng tròn hoặc không trăng.
    • Con nước thủy triều rút để lộ ra một bãi bồi rộng lớn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "theo dõi thủy triều": quan sát ghi nhận các chu kỳ lên xuống của nước biển.
    • Các trạm hải văn nhiệm vụ theo dõi thủy triều để phục vụ dự báo.
  • "chế độ thủy triều": đặc điểm về thời gian, độ cao chu kỳ của thủy triều tại một khu vực cụ thể.
    • Chế độ thủy triềuvịnh Bắc Bộ thuộc loại nhật triều không đều.
Biến thể từ gần giống
  • Triều cường (danh từ): thời điểm thủy triều lên cao nhất trong tháng hoặc trong năm.
    • Khu vực này thường xuyên ngập úng mỗi khi triều cường.
  • Triều kém (danh từ): thời điểm thủy triều lên thấp nhất trong tháng.
  • Bán nhật triều (danh từ): chế độ thủy triều với hai lần lên hai lần xuống trong một ngày.
  • Nhật triều (danh từ): chế độ thủy triều với một lần lên một lần xuống trong một ngày.
Từ đồng nghĩa
  • Con nước (danh từ, cách nói dân gian): thường dùng để chỉ mực nước lên xuống theo thủy triều, đặc biệtcác vùng sông nước.
    • Canh con nước để thả lưới.
Các cụm từ liên quan
  • Lên thủy triều / triều lên (cụm động từ): giai đoạn nước biển dâng cao.
    • Nước bắt đầu lên thủy triều từ lúc chập tối.
  • Xuống thủy triều / triều xuống (cụm động từ): giai đoạn nước biển rút xuống.
    • Khi nước xuống thủy triều, chúng tôi ra bãi bắt cua.
Thành ngữ liên quan
  • Dữ như thủy triều (thành ngữ): sự việc hoặc cảm xúc diễn ra mạnh mẽ, ào ạt khó lường như sức nước khi triều dâng.
    • Cơn giận của ông ấy dữ như thủy triều.
thủy triều

Thủy triều rút để lộ ra một bãi cát rộng.

  1. thuỷ triều dt. Hiện tượng nước biển lên xuống trong ngày, chủ yếu do sức hút của Mặt Trời, Mặt Trăng: theo dõi thuỷ triều.