thủy triều
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Hiện tượng nước biển, nước sông lên xuống đều đặn hằng ngày: Đây là hiện tượng tự nhiên xảy ra do lực hấp dẫn từ Mặt Trăng và Mặt Trời tác động lên Trái Đất, làm cho mực nước ở các đại dương và vùng cửa sông dâng lên (triều lên) và hạ xuống (triều xuống) theo chu kỳ.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Ngư dân cần nắm rõ lịch thủy triều để ra khơi và cập bến an toàn.
- Hiện tượng thủy triều lên cao nhất thường xảy ra vào những ngày trăng tròn hoặc không trăng.
- Con nước thủy triều rút để lộ ra một bãi bồi rộng lớn.
Các cách sử dụng nâng cao
- "theo dõi thủy triều": quan sát và ghi nhận các chu kỳ lên xuống của nước biển.
- Các trạm hải văn có nhiệm vụ theo dõi thủy triều để phục vụ dự báo.
- "chế độ thủy triều": đặc điểm về thời gian, độ cao và chu kỳ của thủy triều tại một khu vực cụ thể.
- Chế độ thủy triều ở vịnh Bắc Bộ thuộc loại nhật triều không đều.
Biến thể và từ gần giống
- Triều cường (danh từ): thời điểm thủy triều lên cao nhất trong tháng hoặc trong năm.
- Khu vực này thường xuyên ngập úng mỗi khi có triều cường.
- Triều kém (danh từ): thời điểm thủy triều lên thấp nhất trong tháng.
- Bán nhật triều (danh từ): chế độ thủy triều với hai lần lên và hai lần xuống trong một ngày.
- Nhật triều (danh từ): chế độ thủy triều với một lần lên và một lần xuống trong một ngày.
Từ đồng nghĩa
- Con nước (danh từ, cách nói dân gian): thường dùng để chỉ mực nước lên xuống theo thủy triều, đặc biệt ở các vùng sông nước.
- Canh con nước để thả lưới.
Các cụm từ liên quan
- Lên thủy triều / triều lên (cụm động từ): giai đoạn nước biển dâng cao.
- Nước bắt đầu lên thủy triều từ lúc chập tối.
- Xuống thủy triều / triều xuống (cụm động từ): giai đoạn nước biển rút xuống.
- Khi nước xuống thủy triều, chúng tôi ra bãi bắt cua.
Thành ngữ liên quan
- Dữ như thủy triều (thành ngữ): ví sự việc hoặc cảm xúc diễn ra mạnh mẽ, ào ạt và khó lường như sức nước khi triều dâng.
- Cơn giận của ông ấy dữ như thủy triều.
- thuỷ triều dt. Hiện tượng nước biển lên xuống trong ngày, chủ yếu do sức hút của Mặt Trời, Mặt Trăng: theo dõi thuỷ triều.